Đếm và tìm vị trí xuất hiện
Xem dạng PDFĐếm và tìm vị trí xuất hiện
Cho một mảng gồm ~N~ số nguyên và một số nguyên ~X~. Nhiệm vụ của bạn là đếm số lần xuất hiện của số ~X~ trong mảng và liệt kê tất cả các vị trí mà ~X~ xuất hiện. Các vị trí trong mảng được đánh số bắt đầu từ 1. Nếu số ~X~ không xuất hiện trong mảng, bạn chỉ cần in ra số 0.
Dữ liệu vào
- Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên ~N~ và ~X~ (~1 \le N \le 10^5~, ~-10^9 \le X \le 10^9~).
- Dòng thứ hai chứa ~N~ số nguyên mô tả các phần tử của mảng, mỗi số cách nhau một khoảng trắng.
Dữ liệu ra
- Dòng đầu tiên in ra số lượng lần xuất hiện của số ~X~.
- Nếu số lượng lớn hơn 0, dòng thứ hai in ra các vị trí xuất hiện theo thứ tự tăng dần, mỗi vị trí cách nhau một khoảng trắng. Nếu không xuất hiện lần nào, chỉ in ra số 0 trên dòng đầu tiên.
Ví dụ
- Dữ liệu vào:
6 5
1 5 3 5 2 5
- Dữ liệu ra:
3
2 4 6
Ràng buộc
- ~1 \le N \le 10^5~
- ~-10^9 \le X \le 10^9~
- Giá trị các phần tử trong mảng nằm trong đoạn ~[-10^9, 10^9]~
Gợi ý
- Duyệt qua mảng từ phần tử đầu tiên đến phần tử cuối cùng.
- Sử dụng một biến đếm và một danh sách (hoặc vector) để lưu các chỉ số khi gặp phần tử bằng ~X~.
- In kết quả theo đúng định dạng yêu cầu.
Bình luận
Gửi bài giải
Điểm:
10,00
Giới hạn thời gian: 1.0s
Giới hạn bộ nhớ:
64M
Input:
stdin
Output:
stdout
Dạng bài
Basic